harvest home
/'hɑ:vist'houm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thời điểm cuối vụ gặt, kết thúc thu hoạch: Chỉ thời khắc khi tất cả mùa màng đã được thu hoạch xong.
- Lễ hội, bữa tiệc mừng cuối vụ gặt: Một buổi lễ hoặc bữa tiệc được tổ chức để ăn mừng việc kết thúc vụ thu hoạch thành công.
- Bài hát mừng mùa màng: Một bài hát truyền thống được hát trong dịp lễ hội mừng cuối vụ gặt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The whole village celebrated the harvest home with a great feast. (Cả làng ăn mừng lễ cuối vụ gặt bằng một bữa tiệc lớn.)
- After a long season of hard work, the harvest home is a time for gratitude and joy. (Sau một mùa dài lao động vất vả, thời điểm kết thúc thu hoạch là lúc cho lòng biết ơn và niềm vui.)
- They sang an old harvest home as they gathered around the bonfire. (Họ hát một bài hát mừng mùa màng cổ khi tụ tập quanh đống lửa trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to bring in the harvest home": hoàn tất việc thu hoạch và đưa nông sản về nhà/kho.
- The farmers worked tirelessly to bring in the harvest home before the storm. (Những người nông dân làm việc không mệt mỏi để hoàn tất thu hoạch trước cơn bão.)
Biến thể và từ gần giống
- Harvest (n/v): vụ mùa, thu hoạch.
- The wheat harvest was abundant this year. (Vụ thu hoạch lúa mì năm nay rất dồi dào.)
- Harvest festival (n): lễ hội mùa màng (một lễ hội tương tự, thường có ý nghĩa tôn giáo hoặc cộng đồng).
Từ đồng nghĩa
- Harvest festival: lễ hội mùa màng.
- Ingathering: sự thu gom, thu hoạch (có thể dùng với nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
- Home is the hunter, home from the hill, and the sailor home from the sea: (Một câu thơ, đôi khi được liên tưởng đến không khí của "harvest home" - sự trở về, kết thúc và yên nghỉ). Người thợ săn đã về nhà, từ ngọn đồi xuống, và thủy thủ về nhà từ biển khơi.
danh từ
- lúc cuối vụ gặt
- buổi liên hoan cuối vụ gặt; hội mùa
- bài hát mừng hội mùa